So sánh DJI Action 6 và DJI Action 5 Pro: Đâu là sự lựa chọn tối ưu?
Cập nhật : 22-01-2026 14:35:14
Đã xem: 159
DJI đang dần khẳng định vị thế khi liên tục ra mắt các mẫu action camera mới, nổi bật gần đây là DJI Action 6 với nhiều nâng cấp đáng giá so với Action 5 Pro. Sở hữu cảm biến CMOS 1/1.1”, khẩu độ biến thiên, quay 4K linh hoạt và loạt tính năng thông minh, Action 6 được xem là mẫu camera hành động toàn diện nhất của DJI hiện nay. Vậy so với Action 5 Pro, đâu mới là lựa chọn tối ưu? Cùng DOF.zone tìm hiểu chi tiết trong bài so sánh DJI Action 6 và DJI Action 5 Pro dưới đây.
1. So sánh chi tiết DJI Action 6 và DJI Action 5 Pro
Để giúp bạn đánh giá chính xác sự khác biệt giữa DJI Action 6 và DJI Action 5 Pro, dưới đây phân tích chi tiết các yếu tố kỹ thuật, tính năng và hiệu năng của hai thiết bị.
Bảng so sánh chi tiết DJI Action 6 và DJI Action 5 Pro:
Tiêu chí
DJI Osmo Action 6
DJI Osmo Action 5 Pro
Thiết kế & độ bền
Trọng lượng 149g. Thiết kế tản nhiệt mới giúp duy trì hiệu suất cao khi quay lâu, hoạt động ổn định từ –20°C đến 45°C. Chống nước IP68 (20m không vỏ). Ngàm nam châm nâng cấp, hỗ trợ phụ kiện mới.
Trọng lượng nhẹ hơn (146g), thân máy nhỏ gọn, bền bỉ. Chống nước 20m không cần vỏ, 60m với vỏ chuyên dụng. Thiết kế ổn định, đáng tin cậy trong nhiều điều kiện quay.
Màn hình
Màn hình kép OLED cho độ sáng ấn tượng, hiển thị tốt ngay cả dưới ánh nắng gắt, tái hiện hình ảnh sắc nét, độ tương phản cao và màu sắc chân thực.
Màn hình cảm ứng OLED Crystal Clear có độ sáng tối đa 1000 nits, hiển thị sắc nét, màu sắc sống động và tương phản cao, dễ quan sát ngay cả ngoài trời nắng.
Cảm biến & phần cứng
Cảm biến CMOS vuông 1/1.1” hoàn toàn mới, dải tương phản động lên đến 13.5 stop. Ống kính khẩu độ biến thiên f/2.0 - f/4.0 (lần đầu xuất hiện trên action camera).
Hỗ trợ 10-bit D-Log M giữ chi tiết vùng sáng - tối, tối ưu hậu kỳ, đồng thời quay slow motion 4K/120fps và siêu chậm 32× cho cảnh quay mượt mà, sắc nét.
Quay 4K/120fps tỷ lệ 4:3 với 10-bit D-Log M và HLG, giữ chi tiết vùng sáng - tối, tối ưu cho hậu kỳ.
Máy hỗ trợ slow motion 32× ở 1080p/240fps và chụp ảnh sắc nét lên đến 40MP, cho phép sáng tạo video siêu chậm và ảnh chất lượng cao.
Chống rung & theo dõi
RockSteady 3.0, HorizonSteady, HorizonBalancing. Theo dõi chủ thể được cải thiện, bổ sung điều khiển bằng cử chỉ và giọng nói.
RockSteady + HorizonSteady 360°. Chống rung rất mạnh khi quay thể thao tốc độ cao như trượt tuyết, lướt sóng.
Quay đêm & ánh sáng yếu
Lợi thế rõ rệt nhờ cảm biến lớn hơn và khẩu độ f/2.0. Hình ảnh sáng, ít nhiễu, phù hợp quay đêm và môi trường ánh sáng phức tạp.
Xử lý thiếu sáng tốt với cảm biến 1/1.3” và 10-bit D-Log M, nhưng kém Action 6 đôi chút trong môi trường rất tối.
Pin & thời gian sử dụng
Pin 1.950 mAh. Hỗ trợ sạc nhanh 80% trong khoảng 22 phút và sạc đầy trong 52 phút.
Pin 1.950 mAh. Cho phép sạc nhanh 15 phút có thể quay khoảng 2 giờ.
Lưu trữ
Bộ nhớ trong 50GB, hỗ trợ thẻ microSD tối đa 1TB.
Bộ nhớ trong 47GB , hỗ trợ thẻ microSD tối đa 1TB.
Đối tượng phù hợp
Nhà sáng tạo nội dung chuyên nghiệp, motovlog, trekking, quay đêm, quay đa nền tảng.
Du lịch, thể thao ngoài trời, vlog hằng ngày, người thích góc quay siêu rộng 155°.
DJI Action 6 có nhiều tính năng được nâng cấp hơn so với DJI Action 5 Pro
Ảnh chụp thực tế của DJI Action 6 và DJI Action 5 Pro
2. So sánh DJI Action 6 và DJI Action 5 Pro: Thông số kỹ thuật
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết thông số kỹ thuật giữa hai mẫu máy hành động mới nhất của DJI để bạn dễ hình dung điểm giống và khác nhau:
Thông số
DJI Action 6
DJI Action 5 Pro
Kích thước
72.8×47.2×33.1 mm (L×W×H)
70.5×44.2×32.8 mm (L×W×H)
Trọng lượng
149 g
146 g
Chống nước
20 m (không dùng case chống thấm)
60 m (dùng case chống thấm)
20m (không dùng case chống thấm)
60m (sử dụng case chống thấm)
Số lượng micro
3
3
Màn hình cảm ứng
Màn hình trước: 1.46-inch 331 ppi 342×342
Màn hình sau: 2.5-inch 326 ppi 400×712
Độ sáng màn hình trước/sau: 800/1000 cd/㎡
Màn hình trước: 1.46-inch 331 ppi 342×342
Màn hình sau: 2.5-inch 326 ppi 400×712
Độ sáng màn hình trước/sau: 800/1000 cd/m²
Hỗ trợ thẻ SD
microSD (up to 1TB)
microSD (1TB)
Thẻ microSD khuyên dùng
Lexar Professional SILVER PLUS 64GB U3 A2 V30 microSDXC
Lexar Professional SILVER PLUS 128GB U3 A2 V30 microSDXC
Lexar Professional SILVER PLUS 256GB U3 A2 V30 microSDXC
Lexar Professional SILVER PLUS 512GB U3 A2 V30 microSDXC
Lexar Professional SILVER PLUS 1TB U3 A2 V30 microSDXC
Kingston CANVAS Go! Plus 64GB U3 A2 V30 microSDXC
Kingston CANVAS Go! Plus 128GB U3 A2 V30 microSDXC
Kingston CANVAS Go! Plus 256GB U3 A2 V30 microSDXC
Kingston CANVAS Go! Plus 512GB U3 A2 V30 microSDXC
Kingston CANVAS Go! Plus 1TB U3 A2 V30 microSDXC
SanDisk Extreme PRO 32GB U3 A1 V30 microSDHC
Kingston CANVAS Go! Plus 64GB U3 A2 V30 microSDXC
Kingston CANVAS Go! Plus 128GB U3 A2 V30 microSDXC
Kingston CANVAS React Plus 64GB U3 A1 V90 microSDXC
Kingston CANVAS React Plus 128GB U3 A1 V90 microSDXC
Kingston CANVAS React Plus 256GB U3 A1 V90 microSDXC
Lexar Professional 1066x 64GB U3 A2 V30 microSDXC
Lexar Professional 1066x 128GB U3 A2 V30 microSDXC
Lexar Professional 1066x 256GB U3 A2 V30 microSDXC
Lexar Professional 1066x 512GB U3 A2 V30 microSDXC
Kingston Canvas Go! Plus 1T U3 A2 V30 microSDXC
Cảm biến
1/1.1-inch CMOS
1/1.3-inch CMOS
Ống kính
FOV: 155°
Khẩu độ: f/2.0-f/4.0
Phạm vi lấy nét (ở khẩu độ f/4.0): 0.2 m to ∞
FOV: 155°
Khẩu độ: f/2.8
Phạm vi lấy nét: 0,35m đến ∞
Dải ISO
Photo: 100 - 25600
Video: 100 - 51200
Photo: 100 - 25600
Video: 100 - 51200
Tốc độ màn trập điện tử
Photo: 1/8000 - 30 s
Video: 1/8000s đến giới hạn khung hình trên một giây
Photo: 1/8000 - 30s
Video: 1/8000s đến giới hạn khung hình trên một giây
Độ phân giải ảnh tối đa
7168×5376
7296×5472
Zoom
Zoom kỹ thuật số:
Photo: Max 2x
Video: Max 2x
38MP/34MP photo mode/ SuperNight/ Subject Tracking/ Slow Motion/ Timelapse modes: Không khả dụng
Zoom kỹ thuật số:
Photo: 2x
Video: Max 2×
Slow Motion/Timelapse: Không khả dụng
Chế độ chụp hình
Single: 38 MP
Đếm ngược: Off/0.5/1/2/3/5/10 s
Burst: 30 ảnh/3s
Single: 40MP
Đếm ngược: Off/0.5/1/2/3/5/10 s
Burst: 30 ảnh/3s
Tiêu chuẩn ghi
4K Custom:
3840×3840@24/25/30/48/50/60fps
4K (4:3): 3840×2880@100/120fps
4K (4:3):
3840×2880@24/25/30/48/50/60fps
4K (16:9):
3840×2160@100/120fps
4K (16:9):
3840×2160@24/25/30/48/50/60fps
4K (9:16):
2160×3840@100/120fps
4K (9:16):
2160×3840@24/25/30/48/50/60fps
2.7K (4:3):
2688×2016@100/120fps
2.7K (4:3): 2688×2016@24/25/30/48/50/60fps
2.7K (16:9): 2688×1512@100/120fps
2.7K (16:9): 2688×1512@24/25/30/48/50/60fps
2.7K (9:16): 1512×2688@100/120fps
2.7K (9:16): 1512×2688@24/25/30/48/50/60fps
1080p (16:9): 1920×1080@100/120/200/240fps
1080p (16:9): 1920×1080@24/25/30/48/50/60fps
1080p (9:16): 1080×1920@100/120/200/240fps
1080p (9:16): 1080×1920@24/25/30/48/50/60fps
4K (4:3): 3840×2880@100/120fps
4K (4:3):
3840×2880@24/25/30/48/50/60fps
4K (16:9): 3840×2160@100/120fps
4K (16:9):
3840×2160@24/25/30/48/50/60fps
2.7K (4:3):
2688×2016@100/120fps
2.7K (4:3):
2688×2016@24/25/30/48/50/60fps
2.7K (16:9):
2688×1512@100/120fps
2.7K (16:9):
2688×1512@24/25/30/48/50/60fps
1080p (16:9):
1920×1080@100/120/200/240fps
1080p (16:9):
1920×1080@24/25/30/48/50/60fps
SuperNight
4K (16:9):
3840×2160@24/25/30/48/50/60fps
2.7K (16:9):
2688×1512@24/25/30/48/50/60fps
1080p (16:9):
1920×1080@24/25/30/48/50/60fps
Không có
Subject Tracking
2.7K (16:9):
2688×1512@24/25/30/48/50/60fps
2.7K (9:16):
1512×2688@24/25/30/48/50/60fps
1080p (16:9):
1920×1080@24/25/30/48/50/60fps
1080p (9:16):
1080×1920@24/25/30/48/50/60fps
Không có
Slow Motion
4K: 4x (120fps)
2.7K: 4x (120fps)
1080p: 8x (240fps), 4x (120fps)
4K: 4× (120fps)
2.7K: 4× (120fps)
1080p: 8× (240fps), 4× (120fps)
Hyperlapse
4K/2.7K/1080p@25/30fps: Auto/×2/×5/×10/×15/×30
4K/2.7K/1080p@25/30fps: Auto/×2/×5/×10/×15/×30
Timelapse
4K/2.7K/1080p@25/30fps
Intervals: 0.5/1/2/3/4/5/6/8/10/15/20/25/30/40 s, 1/2/5/30/60 mins
Duration: 5/10/20/30 mins, 1/2/3/5 hours, ∞
4K/2.7K/1080p@25/30fps
Intervals: 0.5/1/2/3/4/5/6/8/10/15/20/25/30/40 s, 1/2/5/30/60 mins
Duration: 5/10/20/30 mins, 1/2/3/5 hours, ∞
Chống rung
Chống rung điện tử EIS:
RockSteady 3.0
RockSteady 3.0+
Horizon Balancing
Horizon Steady
Chống rung điện tử EIS:
RockSteady 3.0
RockSteady 3.0+
Horizon Balancing
Horizon Steady
Pre-Rec
Thời lượng Pre-Recording: 5/10/15/30 s, 1/2/5 mins
Không có
Tốc độ bit video tối đa
120 Mbps
100 Mbps
Hệ thống tệp được hỗ trợ
exFAT
exFAT
Định dạng ảnh
JPEG/RAW
JPEG/RAW
Định dạng video
MP4 (HEVC)
MP4 (HEVC)
Dung lượng lưu trữ tích hợp
64GB với 50GB khả dụng
64GB với 47GB khả dụng
Đầu ra âm thanh
48 kHz 16-bit; AAC
48 kHz 16-bit; AAC
Loại pin
Li-ion 1S
LiPo 1S
Dung lượng
1950 mAh
1950 mAh
Năng lượng
7.5 Wh
7.5 Wh
Điện áp
3.87 V
3.85 V
Nhiệt độ hoạt động
-20° đến 45° C
-20° đến 45°C
Nhiệt độ sạc
5° to 40° C
5° đến 40° C
Thời gian hoạt động
240 phút
240 phút
Dải tần số hoạt động Wi-Fi
2.400 - 2.4835 GHz
5.150 - 5.250 GHz
5.725 - 5.850 GHz
2.400 - 2.4835 GHz
5.150 - 5.250 GHz
5.725 - 5.850 GHz
Giao thức Wifi
Wifi 6.0
802.11 a/b/g/n/ac/ax
802.11 a/b/g/n/ac
Dải tần số hoạt động Bluetooth
2.400 - 2.4835 GHz
2.400 - 2.4835 GHz
Công suất phát Bluetooth (EIRP)
< 13 dBm
< 13 dBm
Giao thức Bluetooth
BLE 5.1
BLE 5.1
So sánh thông số kỹ thuật giữa DJI Action 6 và DJI Action 5 Pro
3. Tổng kết
Việc lựa chọn, so sánh DJI Action 6 và DJI Action 5 Pro tùy thuộc vào nhu cầu của bạn. Action 6 nổi bật với cảm biến lớn, khẩu độ thay đổi, màn hình kép OLED và khả năng tản nhiệt tối ưu, phù hợp cho những hành trình dài, quay đêm và sáng tạo nội dung chuyên nghiệp.
Trong khi đó, Action 5 Pro vẫn là lựa chọn hợp lý nếu bạn ưu tiên chi phí tiết kiệm, pin bền, góc quay rộng 155° và các chế độ sáng tạo như slow-motion 32× hay timelapse. Việc nâng cấp hay giữ lại phiên bản cũ nên dựa trên nhu cầu thực tế của mỗi người.
Việc chọn DJI Action 6 hay DJI Action 5 Pro tuỳ thuộc vào ngân sách và nhu cầu của bạn
Nếu bạn đang tìm mua camera chính hãng, bảo hành đầy đủ và giá cả minh bạch, hãy tham khảo ngay DJI Action 6 và DJI Action 5 Pro tại DOF.zone để trải nghiệm trực tiếp tính năng, so sánh hiệu năng và nhận tư vấn chi tiết về phụ kiện phù hợp cho vlog, du lịch hay thể thao. Đặt mua ngay hôm nay để nhận ưu đãi hấp dẫn!