0

Máy Ảnh Panasonic Lumix S1H Body - Chính Hãng

106,990,000 đ

- Quay phim ở độ phân giải 6K, 4K toàn dải Full Frame hoặc Super35 Crop

Công nghệ Dual Native ISO tăng chất lượng hình ảnh trong điều kiện thiếu sáng

- Hỗ trợ hệ màu V-LOG, HDR/HLG của dòng máy Varicam cao cấp

- Chống rung 5 trục ngay trên thân máy và ống kính với khả năng chống rung lên tới 6.5 Stop

Quay phim không giới hạn với mọi định dạng video

Hệ thống quạt tản nhiệt đặc biệt cho khả năng hoạt động liên tục trong thời gian dài

- Màn hình xoay lật độc đáo, cho phép quay ở mọi góc độ

Khả năng chống chịu thời tiết, bụi bẩn và bắn nước giúp máy bền bỉ trong điều kiện khắc nghiệt

Số lượng

Tư vấn & Mua hàng - Gọi 0868601169

  • Hàng chính hãng, bảo hành toàn quốc
  • Giao hàng ngay (Nội thành TP.HCM)
  • Giao trong vòng 2 đến 3 ngày (Toàn quốc)
  • Hỗ trợ trả góp

MIỄN PHÍ CHARGE THẺ

Thanh toán với thẻ visa,...
 

PANASONIC LUMIX S1H 

Mới đây, Panasonic đã chính thức trình làng máy ảnh không gương lật Lumix S1H mới. Đây là chiếc máy ảnh đầu tiên có khả năng quay phim 6K/24fps. Panasonic Lumix S1H sẽ được bán ra vào mùa thu năm nay với giá là 4000 USD (khoảng 94 triệu đồng).

"S1H kết hợp chất lượng video của máy ảnh chuyên nghiệp và tính di động cao của máy ảnh mirrorless", Theo Panasonic. "Nó có nhiều định dạng ghi như 4:3 Anamorphic, để đáp ứng nhu cầu quay video chuyên nghiệp. Dữ liệu độ phân giải cao của nó cũng có thể được sử dụng để tạo video 4K với chất lượng hình ảnh cao hơn hoặc có thể cắt ra thành ảnh 4K".

S1H có thể quay video 6K/24p với tỷ lệ khung hình 3:2 hoặc 5,9K/30p với tỷ lệ khung hình 16:9. Nó cũng là máy ảnh kỹ thuật số ống kính hoán đổi đầu tiên cho phép ghi hình 4K/60p 10 bit.

Chiếc máy ảnh Panasonic Lumix S1H này cũng được trang bị hệ màu V-Log/V-Gamut với dải nhạy sáng 14 bước, giúp tạo ra những video có thể sánh ngang được với dòng máy quay Panasonic Cinema VariCam có giá lên tới 16.500 USD hay các dòng máy quay đã được nhiều người dùng trước đây là GH5/GH5S. Máy không có giới hạn về thời gian quay, nên người dùng có thể sử dụng nó cho tới khi hết pin hoặc hết dung lượng thẻ nhớ thì thôi.

"Lumix S1H có thể thu nhận được giá trị ở cả vùng sáng đến vùng tối, giữ lại mọi chi tiết để có thể tái tạo được da người một cách chân thực nhất."

Panasonic Lumix S1H không giới hạn thời lượng quay video, bạn có thể quay liên tục miễn là thẻ nhớ và pin cho phép. Trừ trường hợp sử dụng máy ở môi trường quá nóng, dẫn đến nhiệt độ bên trong tăng cao làm cho máy tự tắt để tránh hư hỏng.

Một số tính năng khác của máy bao gồm 2 khe thẻ nhớ (XQD + SD), màn hình lật 3 hướng 3.2 inch, EVF OLED 5.76 triệu điểm ảnh với tần số làm tươi 120Hz, hệ thống lấy nét 225 điểm theo tương phản, viên pin 3100mAh, cổng USB Type-C, HDMI, cổng 3.5mm dành cho tai nghe và microphone.

Panasonic Lumix S1H dự kiến sẽ được bán ra vào mùa thu năm nay với giá là 4000 USD (khoảng 94 triệu đồng).

Click để xem nội dung đầy đủ

Mời Bình luận và Đặt Câu hỏi

Về "Máy Ảnh Panasonic Lumix S1H Body - Chính Hãng"

Panasonic DC-S1H Specs

Imaging
Lens Mount Leica L
Camera Format Full-Frame (1x Crop Factor)
Pixels Actual: 25.28 Megapixel
Effective: 24.2 Megapixel
Maximum Resolution 6000 x 4000
Aspect Ratio 1:1, 2:1, 3:2, 4:3, 16:9, 65:24
Sensor Type CMOS
Sensor Size 35.6 x 23.8 mm
Image File Format JPEG, RAW
Bit Depth 14-Bit
Image Stabilization Sensor-Shift, 5-Axis
Exposure Control
ISO Sensitivity Auto, 100 to 51200 (Extended: 50 to 204800)
Shutter Speed Mechanical Shutter
1/8000 to 60 Second
0 to 30 Minute in Bulb Mode
Electronic Front Curtain Shutter
1/2000 to 60 Second
0 to 30 Minute in Bulb Mode
Electronic Shutter
1/8000 to 60 Second
0 to 60 Second in Bulb Mode
1/16000 to 1/125 Second in Movie Mode
Metering Method Center-Weighted Average, Highlight Weighted, Multiple, Spot
Exposure Modes Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority
Exposure Compensation -5 to +5 EV (1/3 EV Steps)
Metering Range 0 to 18 EV
White Balance Auto, Cloudy, Color Temperature, Daylight, Flash, Incandescent, Shade, White Set 1, White Set 2, White Set 3, White Set 4
Continuous Shooting Up to 9 fps at 24.2 MP for up to 60 Exposures (Raw)
Up to 9 fps at 24.2 MP for up to 999 Exposures (JPEG)
Up to 30 fps at 18 MP
Up to 60 fps at 8 MP
Interval Recording Yes
Self-Timer 2/10-Second Delay
Video
Recording Modes MOV/H.265 4:2:0 10-Bit
6K 3:2 (5952 x 3968) at 23.976p/24.00p [200 Mb/s]
5.4K 3:2 (5376 x 3584) at 25p/29.97p [200 Mb/s]
5.9K (5888 x 3312) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p [200 Mb/s]
DCI 4K (4096 x 2160) at 47.95p/48.00p/50p/59.94p [200 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) at 47.95p/48.00p/50p/59.94p [200 Mb/s]
4K Anamorphic (3328 x 2496) at 47.95p/48.00p/50p [200 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) at 47.95p/48.00p/100p/119.88p [100 to 150 Mb/s]
MOV/H.264 4:2:2 10-Bit
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p [150 to 400 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p [150 to 400 Mb/s]
4K Anamorphic (3328 x 2496) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p [150 to 400 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p/50i/50p/59.94i/59.94p [50 to 200 Mb/s]
MOV/H.264 4:2:0 8-Bit
DCI 4K (4096 x 2160) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [100 to 150 Mb/s]
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [100 to 150 Mb/s]
4K Anamorphic (3328 x 2496) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p/50p [100 to 150 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) at 23.976p/24.00p/25p/29.97p/50p/59.94p [100 Mb/s]
MP4/H.265 4:2:0 10-Bit
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.976p/25p/29.97p/50p/59.94p [72 to 100 Mb/s]
MP4/H.264 4:2:0 8-Bit
UHD 4K (3840 x 2160) at 23.976p/25p/29.97p/50p/59.94p [100 Mb/s]
Full HD (1920 x 1080) at 23.976p/25p/29.97p/50p/59.94p [20 to 28 Mb/s]
AVCHD 4:2:0 8-Bit
Full HD (1920 x 1080) at 23.976p/50i/50p/59.94i/59.94p [17 to 28 Mb/s]
External Recording Modes 4:2:2 10-Bit
DCI 4K (4096 x 2160) up to 24.00p/50p/59.94p
UHD 4K (3840 x 2160) up to 24.00p/50p/59.94p
Video Encoding NTSC/PAL
Audio Recording Built-In Microphone (Stereo)
External Microphone Input (Stereo)
Audio File Format AAC, Dolby Digital 2ch, Linear PCM (Stereo)
Focus
Focus Type Auto and Manual Focus
Focus Mode Continuous-Servo AF (C), Manual Focus (M), Single-Servo AF (S)
Autofocus Points Contrast Detection: 225
Autofocus Sensitivity -6 to +20 EV
Viewfinder and Monitor
Viewfinder Type Electronic (OLED)
Viewfinder Resolution 5,760,000 Dot
Viewfinder Eye Point 21 mm
Viewfinder Coverage 100%
Viewfinder Magnification Approx. 0.78x
Diopter Adjustment -4 to +2
Monitor Size 3.2"
Monitor Resolution 2,330,000 Dot
Monitor Type Free-Angle Tilting Touchscreen LCD
Flash
Built-In Flash No
Flash Modes Auto, Auto/Red-Eye Reduction, Forced On, Forced On/Red-Eye Reduction, Off, Slow Sync, Slow Sync/Red-Eye Reduction
Maximum Sync Speed 1/320 Second
Flash Compensation -3 to +3 EV (1/3 EV Steps)
Dedicated Flash System TTL
External Flash Connection Hot Shoe, PC Terminal
Interface
Memory Card Slot Dual Slot: SD/SDHC/SDXC (UHS-II)
Connectivity USB Type-C (USB 3.1), 3.5mm Microphone, 3.5mm Headphone, HDMI A (Full Size), X-Sync Socket, 2.5mm Sub-Mini
Wireless Bluetooth
Wi-Fi
GPS No
Environmental
Operating Temperature 14 to 104°F / -10 to 40°C
Operating Humidity 10 to 80%
Physical
Battery 1 x DMW-BLJ31 Rechargeable Lithium-Ion, 7.4 VDC, 3050 mAh (Approx. 400 Shots)
Dimensions (W x H x D) 5.94 x 4.5 x 4.35" / 151 x 114.2 x 110.4 mm
Weight 2.56 lb / 1164 g (Body with Battery and Memory)
Packaging Info
Package Weight 6.6 lb
Box Dimensions (LxWxH) 19 x 9.5 x 7"

SẢN PHẨM BAO GỒM:

1X Máy ảnh kỹ thuật số không gương lật Panasonic Lumix DC-S1H (Chỉ thân máy)

1X Pin sạc Li-ion Panasonic DMW-BLJ31 (7.2V, 3100mAh)

1X Bộ sạc pin Panasonic DMW-BTC14

1X Bộ chuyển đổi adapter

1X Cáp USB Type-C đến USB Type-C

1X Cáp USB Type-C đến USB Type-A

1X Cáp chuyển đổi BNC (BNC Converter Cable)

1X Cáp body

1X Dây đeo vai

1X Eyecup

1X Hotshoe cover

1X Nắp cắm Flash Sync

1X Pin Grip kết nối nắp

1X Giá đỡ cáp

Thiết kế web bởi Thiết kế web bởi NHANH.VN